Thứ Bảy, 29 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 19"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 19"

いる:    cần
しらべる:    điều tra
なおす:    sửa chữa
しゅうりする:    sửa chữa
でんわする:    điện thoại
ぼく:    tôi
きみ:    bạn
サラリーマン:    nhân viên hành chánh
ことば:    từ vựng
ぶっか:    vật giá
きもの:    áo truyền thống của nhật
ビザ:    thị thực , visa
はじめ:    bắt đầu
おわる:    kết thúc, xong việc
こっち:    o đây
そっち:    ở đó
あっち:    ở đằng kia
どっち:    ở đằng nào
このあいだ:    dạo gần đây
みんなで:    mọi người
いろいろ:    đủ thứ
どうしようかな:    làm sao giờ đây nhỉ
どうするの?:    làm sao đây
職場:     nơi làm việc
市:     thị xã
土:     đất
うなずく:     gật đầu
生き返る:     tái sinh
住宅:     nhà mình
退職:     từ chức
帰宅する:     về nhà
夕飯:     cơm tối
耳にする:    Nghe ngóng
のど:     cổ họng
花火:     pháo hoa
仲良く:     quan hệ tốt
市役所:     ủy ban
かならず:     nhất định
連想する:     liên tưởng
ふく:     thổi
乾く:     khô
褒美:     tiền thưởng
浴衣:     áo kimono mặc vào mùa hè


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét